Máy gây mê kèm thở Philips: IntelliSave AX700

- Xuất xứ: Đan Mạch
- Màn hình cảm ứng 15 inch(AX700) với giao diện trực quan
- Hệ thống thở tích hợp nằm ngang tiết kiệm khí mê, nhanh chóng cấp khí mê
- Lên tới 7 chế độ thở cao cấp, có chế độ PRVT
- Tích hợp Monitor theo dõi bệnh nhân Philips và các hãng sx khác

Máy giúp thở với các Mode thở:

•VCV (Volume Controlled Ventilation)

•VSV (Volume Supported Ventilation)

•SIMV (Synchronized Intermittent Mandatory Vent)

•PCV (Pressure Controlled Ventilation)

•PSV (Pressure Supported Vent)

•PRVT (Pressure Regulated Volume Target)

•Giúp thở bằng tay Manual

•Thở tự nhiên Spontanous

Chức năng tự động kiểm tra khi khởi động máy

Hệ thống bao gồm lớp bọc kim loại cơ bản, có 4 bánh xe được chốngtĩnh điện, với dây cáp bảo vệ, hai bánh trước với bộ thắng.

02 Kết nối bình bốc hơi với khóa bên trong

Chức năng vận hành khí gas module đầy đủ với:

•Báo động khí oxy, Van nối tắc O2 By-pass valve

•Thang đo áp lực thấp khí Oxy, N2O, Air khí trời

•Báo động áp lực thấp khí Oxy, N2O, Air khí trời

•Hệ thống khóa khí Air/N2O

•Ngõ vào khí: O2, N2O, Air

•Chức năng cảnh giới O2, Air, N2O. Đảm bảo tối thiểu ≥ 25% O2trong hỗn hợp O2/N2O

Màn hình màu ≥ 15 inches TFT screen, hiển thị đầy đủ thông số vớisự điều chỉnh phù hợp các thông số sau: VCV, PCV, SIMV, PSV, Tỷ lệ I:E, tần sốnhịp thở, thể tích Tidal, thể tích thở ra lặp vòng, áp lực cao, PEEP

Hệ thống thở tích hợp (IBS) hoàn chỉnh với:

•Hệ thống “Bag in Bottle” dành cho người lớn và trẻ em

•Van hít vào/thở ra

•Van hô hấp dành cho thông khí bằng tay

•Bình hấp thụ CO2 i- SORB tích hợp

•Hệ thống hút đồng bộ: 0- ≥ 80 kPa

Phạmvi áp suất:

  - Giới hạn áp suất: ≥ 90 cmH2O(van giới hạn áp suất cơ khí)

  - Mức tiêu thụ tối đa (lưulượng đỉnh): ≥ 80 cmH2O

  - Báo động áp suất cao: ≤ 10- ≥ 80 cmH2O

  - Áp suất thở ra tối thiểu(Plim min): ≤ +1 cmH2O

  - Sự dao động áp suất: ≤ 1-  ≥ 80 cmH2O

Cáctham số cài đặt

  - Thể tích cuối kì: ≤ 20 đến≥ 1500 ml

  - Tùy chọn chế độ cho sơ sinh trong PRVT: ≤ 10 đến ≥ 1500 ml

  - Độ chính xác:

       + ≤ 20 đến ≥ 250 lít:≤ +/- 10%, min. 10ml

       + ≤ 250 đến ≥1500lít: ≤ +/- 7%, min. 25 ml

  - Tần số thở: ≤ 4 đến ≥ 80nhịp thở/phút

  - Tỉ lệ I:E là ≤ 3:1 đến ≥1:9,9

  - PEEP: OFF, ≤ 4 đến ≥ 20 cmH2O

  - Áp suất hít vào(Inspiratory pressure): ≤ 4 đến ≥ 67 cmH2O

  - Ngừng hít vào(Inspiratory pause): 0 đến ≥ 70%

  - Chế độ thông khí: VCV, SIMV, PCV, PSV, PRVT, VSV

Sản phẩm liên quan
  • Máy thở Philips: V680 Máy thở Philips: V680

    Xuất xứ: Mỹ Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA Máy thở cao tần, xâm lấn và không xâm lấn, sử dụng cho trẻ em đến 5 kg Có các Mode thở thông minh tự động: AVAPS, PRVC, SIMV-PC, SIMV-VC… Tính...

    Hãng sản xuất: Philips

  • Máy thở Philips: V60 Máy thở Philips: V60

    - Xuất xứ: Mỹ - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA... - Nâng cao chức năng không xâm nhập - Màn hình cảm ứng lớn: 12.1 inch - Có chế độ thở tự động thông minh Auto-Trak: Tự động thích ứng...

    Hãng sản xuất: Philips